Thứ tự Sao Hiệu
0 Thiên Tháp Tinh - Thác Tháp Thiên Vương
1 Thiên Khôi Tinh - Hô Bảo Nghĩa (người kêu gọi bảo vệ chính nghĩa)
Cập Thời Vũ (mưa đúng lúc)
2 Thiên Cương Tinh- Ngọc Kỳ Lân (Lân ngọc)
3 Thiên Cơ Tinh - Trí Đa Tinh (mưu trí sáng tựa ngàn sao)
4 Thiên Nhàn Tinh - Nhập Vân Long (Rồng luồn mây)
5 Thiên Dũng Tinh - Đại Đao (Đao lớn)
6 Thiên Hùng Tinh - Báo Tử Đầu ( Đầu báo)
7 Thiên Mãnh Tinh - Tích Lịch Hỏa (lửa sấm sét)
8 Thiên Uy Tinh - Song Tiên (hai roi)
9 Thiên Anh Tinh Tiểu Lý Quảng (小李廣)
(天英星) (Lý Quảng nhỏ)
10 Thiên Quý Tinh Tiểu Toàn Phong (小旋風)
(天貴星) (cơn lốc nhỏ)
11 Thiên Phú Tinh Phác Thiên Điêu (撲天雕)
(天富星) (chim bằng /đại bàng vút trời)
12 Thiên Mãn Tinh Mỹ Nhiêm Công (美髯公)
(天滿星) (ông tốt râu/Quan Vũ)
13 Thiên Cô Tinh Hoa Hòa Thượng (花和尚)
(天孤星) (sư xăm hoa)
14 Thiên Thương Tinh Hành Giả (行者)
(天傷星) (sư đi khuyến thiện, khất thực)
15 Thiên Lập Tinh Song Thương Tướng (雙鎗將)
(天立星) (tướng hai thương)
16 Thiên Tiệp Tinh Một Vũ Tiễn (沒羽箭)
(天捷星) (mũi tên không lông[3])
17 Thiên Âm Tinh Thanh Diện Thú (青面獸)
(天暗星) (thú mặt xanh[4])
18 Thiên Hữu Tinh Kim Thương Thủ (金鎗手)
(天祐星) (tay câu vàng)
19 Thiên Không Tinh Cấp Tiên Phong (急先鋒)
(天空星) (tiên phong nóng tính)
20 Thiên Tốc Tinh Thần Hành Thái Bảo (神行太保)
(天速星) (ông thủ từ đi nhanh)
21 Thiên Dị Tinh Xích Phát Quỷ (赤髪鬼)
(天異星) (quỷ tóc đỏ)
22 Thiên Sát Tinh Hắc Toàn Phong (黑旋風)
(天殺星) (cơn lốc đen), Thiết Ngưu (鐵牛) (Trâu sắt)
23 Thiên Vị Tinh Cửu Văn Long (九紋龍)
(天微星) (rồng chín vằn)
24 Thiên Cứu Tinh Một Già Lan (沒遮攔)
(天究星) (không che giấu)
25 Thiên Thoái Tinh Sáp Sí Hổ (挿翅虎)
(天退星) (Hổ chắp cánh)
26 Thiên Thọ Tinh Hỗn Giang Long (混江龍)
(天壽星) (rồng quấy sông)
27 Thiên Kiếm Tinh Lập Địa Thái Tuế (立地太歲)
(天劍星) (thái tuế mở đất)
28 Thiên Bình Tinh Thuyền Hỏa Nhi (船火兒)
(天平星) (lửa đầu thuyền)
29 Thiên Tội Tinh Đoản Mệnh Nhị Lang (短命二郎)
(天罪星) (chàng hai xấu số)
30 Thiên Tổn Tinh Lãng Lý Bạch Điều (浪裏白條)
(天損星) (dải bọt trắng do sóng vỗ)
31 Thiên Bại Tinh Hoạt Diêm La (活閻羅)
(天敗星) (Diêm La sống)
32 Thiên Lao Tinh Bệnh Quan Sách (病關索)
(天牢星) (Quan Sách ốm)
33 Thiên Tuệ Tinh Phanh Mệnh Tam Lang (拚命三郎)
(天慧星) (chàng ba liều mạng)
34 Thiên Bảo Tinh Lưỡng Đầu Xà (兩頭蛇)
(天暴星) (rắn hai đầu)
35 Thiên Khốc Tinh Song Vĩ Hạt (雙尾蠍)
(天哭星) (bọ cạp hai đuôi)
36 Thiên Xảo Tinh Lãng Tử (浪子)
(天巧星) (tay chơi)
Thứ tự Sao Hiệu
37 Địa Khôi Tinh Thần Cơ Quân Sư (quân sư giỏi kế)
38 Địa Sát Tinh Trấn Tam Sơn (trấn ba núi)
39 Địa Dũng Tinh Bệnh Uất Trì (Uất Trì Cung ốm)
40 Địa Kiệt Tinh Xú Quận Mã ( phò mã xấu xí )
41 Địa Hùng Tinh Tỉnh Mộc Hãn (chó ngao đen/sao Tỉnh)
42 Địa Uy Tinh Bách Thắng Tướng (tướng thắng trăm trận)
43 Địa Anh Tinh Thiên Mục Tướng (tướng mắt trời)
44 Địa Kỳ Tinh Thánh Thủy Tướng Quân (tướng thánh nước)
45 Địa Mãnh Tinh Thần Hoả Tướng Quân (tướng thần lửa)
46 Địa Văn Tinh Thánh Thủ Thư Sinh (học trò chữ đẹp)
47 Địa Chính Tinh Thiết Diện Khổng Mục (quan toà mặt sắt)
48 Địa Khoát Tinh Ma Vân Kim Sí (chim cắt luồn mây)
49 Địa Hạp Tinh Hoả Nhãn Toan Nghê (sư tử mắt lửa)
50 Địa Cường Tinh Cẩm Mao Hổ (hổ lông gấm)
51 Địa Âm Tinh Cẩm Báo Tử (báo gấm)
52 Địa Phụ Tinh Oanh Thiên Lôi (tiếng sét vang trời)
53 Địa Hội Tinh Thần Toán Tử (người giỏi tính kế)
54 Địa Tá Tinh Tiểu Ôn Hầu (Ôn hầu nhỏ)
55 Địa Hựu Tinh Trại Nhân Quý (giống Tiết Nhân Quý)
56 Địa Linh Tinh Thần Y (thầy thuốc giỏi)
57 Địa Thú Tinh Tử Nhiêm Bá (ông râu tía)
58 Địa Vi Tinh Nuỵ Cước Hổ (hổ chân ngắn)
59 Địa Tuệ Tinh Nhất Trượng Thanh (cao một trượng)
60 Địa Bạo Tinh Táng Môn Thần (thần cửa nhà táng)
61 Địa Mặc Tinh Hỗn Thế Ma Vương (ma vương càn quấy)
62 Địa Xương Tinh Mao Đẩu Tinh (sao nhỏ)
63 Địa Cuồng Tinh Độc Hoả Tinh (sao lửa)
64 Địa Phi Tinh Bát Tý Na Tra (Na Tra 8 tay)
65 Địa Tẩu Tinh Phi Thiên Đại Thánh (Đại Thánh về trời)
66 Địa Xảo Tinh Ngọc Tý Tượng (tay thợ ngọc)
67 Địa Minh Tinh Thiết Địch Tiên (tiên thổi sáo sắt)
68 Địa Tiến Tinh Xuất Động Giao (cá sấu rời động)
69 Địa Thoái Tinh Phiên Giang Thẩn (sò khuấy nước)
70 Địa Mãn Tinh Ngọc Phan Cang (cán cờ ngọc)
71 Địa Toại Tinh Thông Tý Viên (vượn tay dài)
72 Địa Chu Tinh Khiêu Giản Hổ (hổ nhảy khe)
73 Địa Ẩn Tinh Bạch Hoa Xà (rắn hoa trắng)
74 Địa Di Tinh Bạch Diện Lang Quân (anh mặt trắng)
75 Địa Lý Tinh Cửu Vĩ Quy (rùa chín đuôi)
76 Địa Tuấn Tinh Thiết Phiến Tử (tay quạt sắt)
77 Địa Nhạc Tinh Thiết Khiếu Tử (tay sáo sắt)
78 Địa Tiệp Tinh Hoa Hạng Hổ (hổ sẹo hoa)
79 Địa Tốc Tinh Trúng Tiễn Hổ (hổ trúng tên)
80 Địa Trấn Tinh Tiểu Già Lan (giấu chút ít)
81 Địa cơ Tinh Thao Đao Quỷ (quỷ múa dao)
82 Địa Ma Tinh Vân Lý Kim Cương (thần Kim Cương đường mây)
83 Địa Yêu Tinh Mô Trước Thiên (chạm được trời)
84 Địa U Tinh Bệnh Đại Trùng (hổ ốm)
85 Địa Phục Tinh Kim Nhãn Bưu (beo mắt vàng)
86 Địa Tích Tinh Đả Hổ Tướng (tướng đánh hổ)
87 Địa Không Tinh Tiểu Bá Vương (Bá vương[5] nhỏ)
88 Địa Cô Tinh Kim Tiền Báo Tử (báo đốm vàng)
89 Địa Toàn Tinh Quỷ Kiểm Nhi (gã đếm quỷ)
90 Địa Đoản Tinh Xuất Lâm Long (rồng rời rừng)
91 Địa Giốc Tinh Độc Giác Long (rồng một sừng)
92 Địa Tú Tinh Hạn Địa Hốt Luật (cá sấu trên cạn)
93 Địa Tàng Tinh Tiếu Diện Hổ (hổ mặt cười)
94 Địa Binh Tinh Thiết Tý Bác (bác tay sắt)
95 Địa Tổn Tinh Nhất Chi Hoa (một nhành hoa)
96 Địa Nô Tinh Thôi Mệnh Phán Quan (phán quan đoạt mệnh)
97 Địa Sát Tinh Thanh Nhãn Hổ (hổ mắt xanh)
98 Địa Ác Tinh Một Diện Mục (anh xấu hổ)
99 Địa Xú Tinh Thạch Tướng Quân (tướng quân đá)
100 Địa Số Tinh Tiểu Uất Trì (Uất Trì Cung nhỏ)
101 Địa Âm Tinh Mẫu Đại Trùng (hổ cái)
102 Địa Hình Tinh Thái Viên Tử (người trông vườn rau)
103 Địa Tráng Tinh Mẫu Dạ Xoa (dạ xoa cái)
104 Địa Liệt Tinh Hoạt Thiểm Bà (bà già chớp nhanh/Điện mẫu (zh))
105 Địa Kiện Tinh Hiểm Đạo Thần (thần giữ đường hiểm)
106 Địa Hao Tinh Bạch Nhật Thử (chuột chính ngày)
107 Địa Tặc Tinh Cổ Thượng Tảo (bọ trên trống)
108 Địa Cẩu Tinh Kim Mao Khuyển (chó lông vàng)